Dễ Cháy Trái nghĩa


Dễ Cháy Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • chống cháy, chống tự bốc cháy, cháy-chống-kiến cháy chậm, hỏa lực điện trở, cháy.

Dễ Cháy Tham khảo