Ghen Tuông Trái nghĩa
Ghen Tuông Trái nghĩa Danh Từ hình thức
- niềm tin, sự cởi mở, khoan dung, hào phóng.
Ghen Tuông Trái nghĩa Tính Từ hình thức
- thoải mái, dễ dãi, bất cẩn.
- tin tưởng, mở, khoan dung, hào phóng.

