Giá Đỡ Trái nghĩa


Giá Đỡ Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • tháo rời, tháo gỡ bỏ, jumble, đập xuống.
  • thoải mái, làm dịu, vui, ru ngu, hỗ trợ.

Giá Đỡ Tham khảo