Hồ Sơ Dự Thầu Trái nghĩa


Hồ Sơ Dự Thầu Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • chắc chắn, cứng rắn, mạnh mẽ, cứng, dày, unbreakable.
  • khắc nghiệt, tàn nhẫn, lạnh, tâm insensitive, unfeeling.

Hồ Sơ Dự Thầu Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • rút lui, giữ lại.

Hồ Sơ Dự Thầu Tham khảo