Limpid Trái nghĩa


Limpid Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • bùn, đục mờ, hôi, ô nhiễm.
  • nhầm lẫn, làm mờ, không rõ ràng, muddled mờ, nghỉa sâu xa.

Limpid Tham khảo