Tánh Dể Sai Khiến Trái nghĩa


Tánh Dể Sai Khiến Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • cứng nhắc intractable, vật liệu chịu lửa, không thể quản lý, không chịu thua.

Tánh Dể Sai Khiến Tham khảo