Thoái Hóa Trái nghĩa


Thoái Hóa Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • lành mạnh, khỏe mạnh, âm thanh, đạo đức, phong nha.

Thoái Hóa Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • cải thiện, phát triển, tiến bộ, nở.

Thoái Hóa Tham khảo