Errant Tham khảo


Errant Tham khảo Tính Từ hình thức

  • ương ngạnh, lạc lối đi chệch, quanh co, straying, bất thường, ra ngoài đề.
Errant Liên kết từ đồng nghĩa: ương ngạnh, quanh co, bất thường, ra ngoài đề,