Hội đồng Quản Trị Tham khảo
Hội Đồng Quản Trị Tham khảo Danh Từ hình thức
- tấm ván, chiều dài, mảnh, gỗ, chùm, tấm, thanh, nan, stave, gươm.
- ủy ban, cơ thể, hội đồng ban giám đốc, giám đốc điều hành, bảng điều khiển, hoa hồng, tòa án.
Hội Đồng Quản Trị Tham khảo Động Từ hình thức
- nhập, gắn kết, tham gia, lôi cuốn, enplane.
Hội đồng Quản Trị Liên kết từ đồng nghĩa: tấm ván,
chiều dài,
mảnh,
gỗ,
chùm,
tấm,
thanh,
nan,
cơ thể,
giám đốc điều hành,
bảng điều khiển,
hoa hồng,
tòa án,
nhập,
gắn kết,
tham gia,