tổ chức từ thiện, benefaction, magnanimity, lòng nhân từ thiện chí, public-spiritedness, humanitarianism, nhân loại, lòng hảo tâm, munificence, lòng vị tha, almsgiving, openhandedness.
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên...