binh sĩ, soldiery, người đàn ông thủy thủ, mĩ, lực lượng vũ trang, dân quân, chiến binh, draftees, tuyển dụng, cấp bậc và tập tin, dogfaces, tommies, poilus.
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt,...