conceited snobbish, vô ích, swellheaded, egotistic, kiêu ngạo, puffed-up, tự hào, kiêu căng, cao cả, condescending, uppish, uppity, tự quan trọng, snooty, cao mũ, hoity-toity.
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy,...