Lùn Mập Trái nghĩa


Lùn Mập Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • cao, lanky, gangling, mỏng, mảnh mai.
  • mịn, đánh bóng như thủy tinh, mượt mà, kiểu dáng đẹp, bóng.

Lùn Mập Tham khảo