Nghệ Thuật Trái nghĩa


Nghệ Thuật Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • artlessness, ingenuousness, guilelessness.

Nghệ Thuật Trái nghĩa Tính Từ hình thức

  • khiếm nhã, tasteless thô, tổng, gauche.

Nghệ Thuật Tham khảo