Hâm Hẩm Tham khảo


Hâm Hẩm Tham khảo Tính Từ hình thức

  • ấm, warmish, ôn đới, nhẹ.
  • unenthusiastic, thờ ơ, so-so, mát mẻ, không quan tâm, kiến thờ ơ hơn, không lo âu, xa xôi, dành riêng, chán, unexcited, ho-hum, ấm, ấn tượng.
Hâm Hẩm Liên kết từ đồng nghĩa: ấm, ôn đới, nhẹ, thờ ơ, so-so, mát mẻ, không quan tâm, kiến thờ ơ hơn, không lo âu, xa xôi, dành riêng, chán, ấm, ấn tượng,

Hâm Hẩm Trái nghĩa