Phổ Biến Trái nghĩa: không thường xuyên khan hiếm, hiếm.tư nhân, cá nhân, cá nhân.unpopularity, disrepute, disfavor, không thích, bỏ qua.thông thường, quen thuộc, nhiều, nhiều, thường...
Phổ Biến Rộng Rãi Trái nghĩa: giới hạn, hẹp, địa phương, không thường xuyên, định nghĩa, giới hạn.phổ biến, độc quyền hạn chế, hiếm, đặc biệt, bí truyền.
Phong Nha Trái nghĩa: không đạt tiêu chuẩn, không đầy đủ, mức dưới mệnh, người nghèo, thấp.ích kỷ, suy nghi không thương xót, inconsiderate.gây sốc, làm ô danh đáng xấu hổ, không lịch sự, không đứng đắn, thái.
Phong Phú Trái nghĩa: khan hiếm, ít ỏi, thưa thớt, không đầy đủ, không đầy đủ, không đủ, exiguous, khiêm tốn.tiết kiệm, sparing hiệp, không hiệu quả, unfertile.thưa thớt, khan...
Phòng Superior Trái nghĩa: khiêm tốn, ngây thơ, tôn trọng, không bị ảnh hưởng.nhỏ hơn, ít hơn, khảnh, ít hơn, ngắn hơn.kém, đơn vị hành chính, trợ lý, underling.kém, tỷ, cấp thấp, người nghèo, không hoàn hảo, xấu.
Phỏng Đoán Trái nghĩa: thực tế, thực tế, một số, kinh nghiệm, các.chắc chắn, kiến thức, thực tế, sự thật, thực tế.
Phù Trái nghĩa: uncouth thô, thô lỗ, tục tĩu, cơ sở.chênh lệch về tình trạng trái nhau, độ lệch, phân kỳ, độ tương phản, sự khác biệt.
Phụ Âm Trái nghĩa: inconsonant, ca, không phù hợp, phản đối khác nhau, trái.
Phù Hợp Trái nghĩa: bất hòa bất đồng, bởi, tranh luận, thái độ thù địch.không đúng sai, tasteless, không chính xác, không phù hợp, không thể chấp nhận.không phù hợp, inconsonant,...
Phù Hợp Với Trái nghĩa: yếu, unsound, nhỏ bé, nhao yếu ớt, trạng thái bình thường.xung đột với khó chịu, không bằng lòng, dissatisfy.không đúng cách, không phù hợp, không phù hợp, không phù hợp, ra khỏi nơi, ill-advised.
Phức Tạp Trái nghĩa: đơn giản hóa disentangle, làm rõ, extricate, làm sáng tỏ, rõ ràng.dễ dàng, đơn giản, rõ ràng, rõ ràng.đơn giản, đơn giản, nếu không có biến chứng, rõ ràng,...