Lo Trước Tham khảo: thận trọng, thận trọng, farsighted, phòng ngừa, chuẩn bị, circumspect, tính lưu ý, forearmed, thận trọng, thông minh.tiết kiệm, tiết kiệm, parsimonious, kinh tế,...
Loa Tham khảo: nhà hùng biện, giảng viên, nhà thuyết giáo, phát ngôn viên, phát ngôn viên, discourser, talker, giọng nói, người ủng hộ, declaimer, speechifier, speechmaker, ống tẩu,...
Loài Tham khảo: hữu ích, từ thiện, hào phóng, tốt, thân thiện, có sức chứa, goodhearted, ân cần, hiếu khách, tốt bụng, beneficent, nhẹ nhàng, nhẹ, lành tính, đấu thầu, nhân...
Loại Bỏ Tham khảo: thoát khỏi làm đi với, xóa, elide, extirpate, bôi, hủy bỏ, quét sạch, sạch sẽ, loại bỏ, xóa bỏ, tẩy, hoàn tác, loại bỏ, xóa, bôi.sa thải, ousting, ouster,...
Loại Trừ Tham khảo: bỏ qua, bỏ qua bỏ qua, tính ra, trừ, vượt qua hơn.đóng ra, quầy bar, debar, giữ ra.
Loại Trực Tiếp Tham khảo: cảnh quan tuyệt đẹp, nghiền, stupefying, quá nhiều và overpowering.dazzler ngất, vẻ đẹp, charmer, người chiến thắng.
Loft Tham khảo: upthrow, dơ lên lob, popup, bầu trời.căn gác, garret mái gác ở sát, thư viện, ban công, clerestory.
Loge Tham khảo: hộp, gian hàng, ban công, parterre, sàn gỗ.
Logic Tham khảo: kết nối, mối quan hệ, hiệp hội, liên kết, chuỗi, không thể tránh được.lý do, lý luận, tranh luận, cảm ứng, khấu trừ, suy luận, phân tích, dialectics, rõ ràng, chính xác, độ chính xác.
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực...