khéo léo, thông minh, có khả năng, sáng tạo, có thể, improvisational, tài năng, enterprising, tích cực, siêng, trí tưởng tượng, chuyên gia, khôn ngoan, có thẩm quyền, thực tế, pragmatic.
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất...