Duyệt tất cả Trái nghĩa


  • Disaffected Trái nghĩa: man nguyện tuân thủ, hợp tác xã, conformist.
  • Disagreeable Trái nghĩa: hấp dẫn, ngon ngon, ngon miệng.theo hòa nhã, duyên dáng, genial.
  • Disband Trái nghĩa: tổ chức, đoàn kết, củng cố, phối hợp, hợp nhất.
  • Discomfit Trái nghĩa: giúp hỗ trợ, đảm bảo, dễ dàng, xúc tiến, khuyến khích.
  • Disconcert Trái nghĩa: trấn an, thoải mái, an ủi, bình tĩnh.
  • Disconcerting Trái nghĩa: yên tâm, an ủi.
  • Disconsolate Trái nghĩa: vui vẻ, vui mừng, elated, nổi, sôi nổi, lạc quan.
  • Discontented Trái nghĩa: biết ơn man nguyện, hài lòng, tự mãn.
  • Discourtesy Trái nghĩa: thái độ lịch sự, lịch sự, tinh tế, sự thanh tao.
  • Discreditable Trái nghĩa: đáng ngưỡng mộ, đáng khen ngợi, có uy tín, xứng đáng, danh dự.
  • Disenchanted Trái nghĩa: kẻ, gullible, ngây thơ, tin tưởng.
  • Disgraceful Trái nghĩa: xứng đáng ngưỡng mộ, khen ngợi, đáng, tuyệt vời, vinh quang.
  • Dishearten Trái nghĩa: khuyến khích, animate, linh hoạt, nhật, vui, truyền cảm hứng.
  • Disheveled Trái nghĩa: gọn gàng, cắt, gọn gàng, trật tự, giữ, sam.
  • Dishonorable Trái nghĩa: đáng ngưỡng mộ, praiseworthy, có uy tín, chu đáo, cao-minded.
  • Disinclined Trái nghĩa: xử lý, mong muốn, mong muốn, lo lắng.
  • Disinterested Trái nghĩa: có liên quan, chiếm hăng say, tò mò, tham gia, nhiệt tình.
  • Dismal Trái nghĩa: dễ chịu, vui vẻ, vui vẻ, exhilarating, hứa hẹn.
  • Disown Trái nghĩa: đồng ý, assent để gia nhập để chấp nhận, thừa nhận, yêu cầu bồi thường, avow.
  • Disproof Trái nghĩa: chứng minh, mời, xác nhận, xác nhận, khẳng định.
  • Disrepute Trái nghĩa: tôn trọng, uy tín, nổi tiếng, ưu việt, để vinh danh, sự phân biệt, tư cách đáng kính.
  • Disrespectful Trái nghĩa: deferential phục, complaisant, lịch sự, ngạc.
  • Disrobe Trái nghĩa: hôp, quần áo, ăn garb, treo lên, trang phục, mantle, attire.
  • Dissonant Trái nghĩa: hài hòa, dịu bằng, dương, dễ chịu, dễ chịu.tương thích, đồng dư phụ âm, phù hợp, thống nhất.
  • Distasteful Trái nghĩa: hấp dẫn, hấp dẫn, phù hợp, sự đánh bóng, tinh tế.
  • Distended Trái nghĩa: shrunken giảm, ký hợp đồng, shriveled, héo.
  • Distraught Trái nghĩa: bình tĩnh, sáng tác, thanh thản, yên tĩnh, placid.
  • Dịu Trái nghĩa: kích thích, mài mòn, chafing.hợp lý, sane, thực tế hợp lý, âm thanh, bình thường.khắc nghiệt disagreeable, bão, khó chịu.
  • Do Trái nghĩa: không phù hợp, phê lời mắng oan, inapt, không phù hợp, sai.quý tộc phong nha, danh dự, đáng kính, thẳng đứng.tăng, mở rộng, mở rộng, tăng, step-up.sạch sẽ,...
  • Do Dự Trái nghĩa: tự tin, đảm bảo chuyển tiếp, công ty, xác định, tích cực.sự vội vàng, precipitancy, suddenness, abruptness, hastiness, hotheadedness.
  • Do Hậu Quả Trái nghĩa: không quan trọng, nhỏ, nhẹ, không đáng kể, vô giá trị.
  • Do Sự Ngâu Hợp Trái nghĩa: cố ý, kế hoạch, dự kiến sẽ xác định, bất hạnh, predestined.
  • Do Tai Nạn Trái nghĩa: kế hoạch, dự kiến, có mục đích, đoán, dự kiến, dự đoán.rất cần thiết, tiểu học, cơ bản, cơ bản, nội tại, vốn có.
  • Dốc Trái nghĩa: giá rẻ, vừa phải, thấp, không tốn kém.ngang, mức độ, máy bay, bằng phẳng, đồng bằng.nhẹ nhàng, dần dần, xếp hạng, cán, thấp, dốc.edify, ennoble, thẳng ra, phục hồi chức năng, chính xác.
  • Doctrinaire Trái nghĩa: hợp lý, hợp lý, trung bình, ôn đới, nhân đạo, thực tế.
  • << < 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 26 > >>