Cagey Trái nghĩa: tin tưởng, không có bảo vệ, mở, bất cẩn, vô tội và imprudent.
Cái Ác Trái nghĩa: có lợi, may mắn, may mắn.đạo đức, lòng tốt, sự công bình, rectitude, justness, trưng thánh.tốt, chỉ đạo đức, phong nha, quý tộc, thẳng đứng, đạo đức công bình.
Cải Cách Trái nghĩa: thoái hóa, suy thoái, suy thoái, tham nhũng, lạm dụng, phản ứng, hồi quy.tồi tệ hơn, thoái hóa, hư hỏng, backslide, đi trở lại.
Cái Chết Trái nghĩa: cuộc sống, sự tồn tại, là, ý thức.sinh, nguồn gốc, bắt đầu, khởi động, sáng tạo, xây dựng, bắt đầu.
Câm Trái nghĩa: unawareness mù, độ dẻo dai, denseness, u mê-ness, insensitivity.cho phép, cho phép, cho sanction, cho phép, chấp nhận, assent.dễ chịu, dễ chịu và thân thiện, khuyến...
Cảm Giác Trái nghĩa: teo, gây tê tê liệt, tê.bất tỉnh, insensibility, tê liệt, gây tê tại chỗ.
Cân Bằng Trái nghĩa: sự mất cân bằng, bất bình đẳng, unevenness, lopsidedness, đối xứng, thiên vị.không ổn định, thần kinh, chưa hợp lý, không cân bằng.flightiness, sự mất ổn định, bể-headedness, irrationality.
Cằn Cỗi Trái nghĩa: canh tác, sản xuất, thu hiệu quả, fructuous.sáng tạo, trí tưởng tượng, sáng tạo, thú vị, bản gốc.đẻ, fecund, màu mỡ, thể sinh, procreative.
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi,...