Hiện Tượng Trái nghĩa: mỗi ngày, bình thường, quen thuộc, tự nhiên, thói quen.vô quan hệ, chủ quan không, siêu, noumenal.
Hiện Đại Trái nghĩa: thời cổ đại, lỗi thời, venerability, fustiness, staleness.lịch sử, cũ, cũ, quá khứ, xưa, kiểu cũ.hóa thạch, di tích cổ, sự nga ra sau, thời cổ đại.cổ,...
Hiểu Lầm Trái nghĩa: quý, có giá trị ngưỡng mộ, được công nhận, vinh dự, ấp ủ.
Hiệu Quả Trái nghĩa: vô ích, vô dụng, vô ích, không hiệu quả, không hiệu quả, khích.yếu, không đầy đủ, không hiệu quả, quyền lực, bất lực, không hiệu quả, không đáng kể,...
Hổ Thẹn Trái nghĩa: để vinh danh, tín dụng, niềm tự hào vinh quang, tôn kính.
Hỗ Trợ Trái nghĩa: trở ngại, ngăn chặn, trở ngại, trở ngại.giám sát, chỉ huy, chịu trách nhiệm quản lý, trực tiếp.cản trở, cản trở, phá hoại, foil, ngăn chặn.cản trở, cản trở, cản trở.chính chính, lớn, chính, trưởng.
Hoa Trái nghĩa: lạc hậu, non, không phát triển, ngu si đần độn.đơn giản, đơn giản, đơn giản, nếu understated, phụ tùng, chức năng.
Hòa Bình Trái nghĩa: chiến tranh, xung đột, xung đột, xung đột, belligerence.hỗn loạn, bồn chồn, thuộc về bao tố kích động, bão, bạo lực, convulsive.kích động, discomposure, vậy,...
Hòa Giải Trái nghĩa: antagonism, hiểu lầm, thù nghịch, giận dữ, thù hận.acrimonious, đối nghịch, thù địch, tham chiến không đội trời chung, acerb, nosed.
Hoa Hậu Trái nghĩa: thành công, hiểu, nhận được thấy, nắm bắt.có, có, sở hữu, thưởng thức, sử dụng.bao gồm, trải qua, sử dụng, tham dự, tận dụng.