Khác Nhau Trái nghĩa: bình thường, bình thường và điển hình, trung bình, run-of-the-mill.tương tự, như, tương ứng, so sánh, tương đương kindred, kết nối.tương tự, tương đương,...
Khẳng Định Trái nghĩa: phủ quyết, vô hiệu hóa, phủ nhận.từ chối mâu thuẫn với, phủ nhận, phản đối, rút, disavow, từ chối, tranh chấp, gainsay, không nhận, ăn của một từ.từ...
Khen Ngợi Trái nghĩa: lên án, tố cáo, kiểm duyệt, từ chối, khiển trách.làm mất uy tín, belittle, lên án, kiểm duyệt, chỉ trích, từ chối, tố cáo.
Khen Thưởng Trái nghĩa: kiểm duyệt, đổ lỗi, incrimination, blackball không chấp thuận, những lời chỉ trích.vô ích, có sản phẩm nào, vô dụng, lãng phí, không hiệu quả, cằn...
Kheo Khoang Trái nghĩa: đơn giản, khiêm tốn, đồng bằng, khổ hạnh, khắc khổ, phụ tùng.khiêm tốn, khiêm tốn, tự nhiên, khiêm tốn.
Khéo Léo Trái nghĩa: vụng về, ineptitude, maladroitness, awkwardness không đủ sức, heavy-handedness.unimaginative cho người đi bộ, imitative, không có kỹ năng, maladroit, inept, vụng về.không...
Khét Tiếng Trái nghĩa: quý danh, quý tộc, đạo đức, vinh dự, đắn, có uy tín.có uy tín, phong nha, đạo đức, giấu kín, ẩn, bí mật.
Khêu Gợi Trái nghĩa: không sanh sản vô nghĩa, có sản phẩm nào, vô hiệu, không liên quan.sự khiêm tốn, lịch sự, thích hợp, nha nhặn, đánh bóng, tinh tế.