Kỳ Lạ Trái nghĩa: bình thường, bình thường, phổ biến, thông thường, unexceptional.phổ biến bình thường, tự nhiên, explicable, mỗi ngày.nguồn gốc, bản địa trong nước, quen...
Kỳ Nghỉ Trái nghĩa: làm việc, lao động, hàng ngày xay, thói quen, cuộc đua chuột.
Kỳ Quái Trái nghĩa: không dễ thấy, bình thường, bình thường, hàng ngày, hình vuông.
Lá Trái nghĩa: quen thuộc, bình thường, mỗi ngày, phổ biến, thường, dự kiến, thường xuyên.abet, hỗ trợ, hơn nữa, đẩy mạnh, nâng cao, hợp tác, cộng tác.có nguồn gốc,...
Lạ Lùng Trái nghĩa: chính thống, được chấp thuận, sùng đạo cơ sở, đạo đức, thông thường.thông thường, quen thuộc, bình thường, không dễ thấy, phổ biến.
Làm Mềm Trái nghĩa: kích thích, làm trầm trọng thêm tiết tăng nặng, tăng cường, tăng.làm cho dẻo dai, tăng cường, cứng lại, thêm nghị lực, tiếp thêm sinh lực.
Làm Mờ Trái nghĩa: biểu hiện, nổi tiếng, tổ chức, đặc biệt nổi tiếng, đáng chú ý.tiết lộ, hiển thị, chứng minh, triển lãm, tiếp xúc với.tươi sáng nắng, vẻ vang, thắp...
Làm Mới Trái nghĩa: thải deaden, làm suy yếu, làm suy giảm, làm suy yếu.stultifying, nhàm chán, cu, ngu si đần độn, thất vọng.ngu si đần độn, cùn, benumb, stultify.
Làm Nhục Nha Trái nghĩa: lòng tự trọng, vinh quang, vinh danh, nổi tiếng.chấp nhận, xác nhận, ngợi khen, khen.phê duyệt, chứng thực, khen, khen thưởng.
Làm Ô Danh Trái nghĩa: đáng kính, đáng ngưỡng mộ, tôn kính, high-principled, chu đáo.
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm...