Mang Ra Trái nghĩa: làm mới, tiếp thêm sinh lực, thêm nghị lực, khôi phục lại, pep.tăng cường, đẩy mạnh, phát triển, tăng cường, chịu đựng, vẫn, vẫn còn, vẫn tồn...
Mang Thai Trái nghĩa: không đáng kể, vô nghĩa, có sản phẩm nào tầm thường, vô tri.ngu si đần độn cằn cỗi, vô trùng, khô cằn.
Mảnh Trái nghĩa: toàn bộ thiết lập, toàn bộ, tổng số, tổ hợp, tổng hợp.bất lực vô vọng, quyền lực, không hiệu quả.run rẩy, không rõ ràng yếu, lần, không quan trọng, mỏng manh, lame.
Mạnh Me Trái nghĩa: yếu ớt, yếu đuối, yếu, dễ vỡ, run rẩy, tàn tật, nát.yếu, nhỏ, dễ dàng, trẻ vị thành niên không quan trọng, nhỏ bé.pha loãng, đi bất lực, không hiệu...
Chất Lỏng: Chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng,...