Lừa Dối Trái nghĩa: sự thật thực tế, tính xác thực, thực tế, thực tế, độ chính xác.edify, dạy dô, trực tiếp, tư vấn, undeceive.trung thực, sự thật, trung thực,...
Lừa Đảo Trái nghĩa: chính hãng, thực, xác thực đúng, chính xác, mũ, kiểm chứng.
Luận Chiến Trái nghĩa: hòa giải, hài hòa, dễ chịu, linh hoạt, amenable, ngoại giao, có sức chứa.
Luẩn Quẩn Trái nghĩa: loại, nhẹ nhàng, theo thông cảm, thân thiện.thẳng đứng, phong nha, đạo đức, đạo đức công bình, khăt khe.
Lực Hấp Dẫn Trái nghĩa: không quan trọng, triviality, smallness.informality casualness, tự phát, nông nổi.
Lực Lượng Trái nghĩa: điểm yếu bất lực, feebleness, không kiên định, debility, vô hiệu, kém hiệu quả.
Lục Địa Trái nghĩa: xa, xa, xa xôi, loại bỏ, riêng biệt, tách ra.licentious tự do, incontinent, cáo, đa dâm, prurit, say mê.
Lucent Trái nghĩa: ngu si đần độn, tối mờ, âm u, mây.đục, dày đặc, vững chắc.
Chất Lỏng: Mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy,...