Từ Xa Trái nghĩa: hiện tại, hiện đại.gecman apposite, có liên quan, có liên quan.thân thiện, ấm áp, đi, affable.khác biệt rõ ràng, có thể nhìn thấy, đánh dấu, lớn.gần đó, đóng, nước láng giềng.
Tức Giận Trái nghĩa: chế ngự, nhạt nhẽo, yếu, trung bình, nhẹ, bình tĩnh.hài lòng, gratified affable, không bù xù, self-controlled.làm dịu, an ủi, mollify, làm cho yên lòng, xin vui lòng, xoa dịu, xoa dịu.
Tục Tĩu Trái nghĩa: không làm hại phong nha, thích hợp, tinh tế, đáng kính.vô tội, còn trong trắng, virginal, khiêm tốn, đạo đức.
Tuôn Ra Trái nghĩa: một cách mù quáng wildly, vô tình, nhiều của the mark.blanch, làm trắng nhạt, mờ dần.pallor trắng, paleness, phát triển tính mờ, lu mờ, tinh thần thấp, funk, trầm...
Tương Thích Trái nghĩa: không tương thích, phân kỳ, incongruous, ca, không phù hợp, đối nghịch.
Tương Tự Trái nghĩa: dissimilarity, unlikeness, sự khác biệt, sự khác biệt, dissimilitude, phân kỳ.unlike, khác nhau, khác nhau, khác nhau, khác nhau.khác nhau, các thẻ khác, không giống như,...
Tương Tự Như Trái nghĩa: khác nhau, không giống như, khác nhau, trái antithetic, khác nhau, người nước ngoài.
Tưởng Tượng Trái nghĩa: thực tế, thực tế, thực tế, thực sự, chính hãng, được biết đến, đã được chứng minh, đáng kể, hữu hình.
Tương Ứng Trái nghĩa: không đồng đều sai lệch, không cân xứng, ra, incommensurate.khác nhau phân ra, không đồng ý, thay đổi, đi chệch.
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm...