Điểm Trái nghĩa: rất ít, ít, một số, vài, một số.không, flop, người sáng lập, ngập ngừng.khắc nghiệt, chối, scrannel, tấm lưới trải, ồn ào, unmelodious.
Điểm Tin Vắn Trái nghĩa: ngưởi, guiltless, inculpable, vô tội, hoàn hảo, không lầm lổi, taintless.
Điểm Yếu Trái nghĩa: sức mạnh, sức mạnh, sức sức sống, mạnh mẽ.repugnance chán ghét, không thích, antipathy, không ưa, revulsion.
Điên Trái nghĩa: hợp lý, hợp lý, đáng tin cậy, chu đáo.sane, cân bằng, hợp lý, sáng suốt, âm thanh.thực tế, khả thi, hữu ích, down-to-earth, hợp lý.hợp lý, thực tế, âm thanh...
Điên Cuồng Trái nghĩa: bình thường, sự ổn định cân bằng, self-possession, sự tỉnh táo.mát mẻ, bao gồm self-possessed, self-controlled, thật, stoic, bình tĩnh.bình tĩnh, sáng tác, thanh...
Điển Hình Trái nghĩa: kỳ lạ, không bình thường, bất thường, bất thường, không điển hình.
Điện Thoại Di Động Trái nghĩa: hidebound, cứng, cấu trúc phân tầng, đóng cửa, khối.torpid, cứng expressionless, ngu si đần độn.dù, văn phòng phẩm, bất, không cuống.
Điền Vào Trái nghĩa: rỗng, cống thải, triệt binh, sử dụng, loại bỏ, làm mất hiệu lực.đào ra, muỗng, khai quật lên, rỗng, đào hang.giảm, slenderize, vuốt suy yếu dần, thu hẹp, thâu bớt.
Điều Trái nghĩa: ảo ảnh, đối, không có gì, phantom, chân không, hallucination.
Chất Lỏng: Chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile, chất Lỏng, Giải Pháp, Nước Trái Cây, Sap, Rượu, Tiết, Mật Hoa, chất Lỏng,...