Ưu Đãi Trái nghĩa: sự công bằng, justness đội, không quan tâm, tính công bằng, evenhandedness.
Uỷ Quyền Trái nghĩa: có vấn đề, không đáng tin cậy, giả mạo, tranh chấp, không rõ ràng.
Uy Tín Trái nghĩa: làm ô danh râm, tham nhũng, không đáng tin cậy, có vấn đề, khét tiếng.tối tăm, ẩn danh, disrepute, bỏ qua.không quan trọng, tối tăm, thương, hổ thẹn, disrepute,...
Vẫn Còn Trái nghĩa: ồn ào, ồn ào, blaring.giao động xù, vui mừng, hỗn loạn.làm trầm trọng thêm làm trầm trọng thêm, tăng cường, làm sắc nét, kích thích.di chuyển, năng động, chạy, hoạt động.sống, animate, còn sống.
Văn Hóa Trái nghĩa: uncultured, lạc hậu, nguyên thủy, unenlightened.suy đồi, từ chối, thoái hóa, stultification, xấu đi.incivility, tastelessness, boorishness vulgarity, bị bệnh-chăn nuôi, awkwardness.
Vấn Đề Trái nghĩa: đơn giản, bình thường, dự đoán, quản lý.mở sổ, dễ dàng chèo thuyền.giải pháp, câu trả lời.giải nhất định, nhất định, quyết, chắc chắn, quyết định và undoubted.
Vận Động Trái nghĩa: sự tĩnh lặng, còn lại, bất động không hoạt động, quán tính, ứ.
Vâng Lời Trái nghĩa: ngô nghịch, contumacious, nổi loạn, hạ, ương ngạnh, ương ngạnh.bất tuân, thách thức, obstinacy, tỏ sự ương ngạnh, cuộc nổi dậy.
Vắng Mặt Trái nghĩa: chu đáo, nhận thức, cảnh báo, với nó, điều chỉnh.sự hiện diện, tham gia xuất hiện, sự tồn tại.hiện nay, ở nhà, trên cơ sở, có sẵn.hoàn chỉnh, đầy đủ, đầy đủ, phong phú.
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan Chảy, Chảy Nước, Trực Tuyến, đổ, Sự Phun Ra, ẩm, ẩm ướt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng,...