Thường Xuyên Trái nghĩa: quen, không bình thường, không chánh thống độc đáo, mang phong cách riêng.không được kiểm soát, không đồng đều, bất thường, freakish.biến gây mất trật tự,...
Thuyết Phục Trái nghĩa: không hợp lần đáng ngờ, thay mặt cho què, không phân thắng bại, lệ, mơ hồ.specious-ness, dubiety, mơ hồ, delusiveness, fallaciousness.ngăn cản, ngăn cản, ngăn chặn,...
Tỉ Mỉ Trái nghĩa: bất cẩn, slovenly, slap-dash, làm cho có lệ, cẩu thả và sloppy.
Tia Lửa Trái nghĩa: ngăn cản, ngăn cản, dập tắt, dập tắt.răn đe, chán nản, hạn chế, van điều tiết.
Tích Cực Trái nghĩa: dự kiến, đủ điều kiện, bảo hiểm rủi ro, không phân minh, mơ hồ.tiêu cực phá hoại, độc hại, thù địch.hòa bình, hòa bình, yêu thương, thái bình dương,...
Tích Hợp Trái nghĩa: riêng biệt, disunite, cảnh, phân chia, tan rã, đoạn, phá vỡ.phân biệt.
Tích Lũy Trái nghĩa: phân tán, cho đi, chi tiêu, lãng phí.thoát khỏi, chi tiêu, ném ra ngoài cho đi, phân phối, tiêu tan.
Tiềm Ẩn Trái nghĩa: rõ ràng, tuyên bố, bày tỏ, cụ thể bằng sáng chế, rõ ràng.bằng sáng chế, rõ ràng, biểu hiện, hoạt động, động lực và rõ ràng.đủ điều kiện, có điều kiện.
Tiến Bộ Trái nghĩa: retrogressive, giảm dần, giảm.phản động, bảo thủ, lạc hậu, tìm kiếm, không biến đổi.đứng, dừng mất mặt đất, rút lui, sao lưu.từ chối, phân rã, làm...
Tiện Dụng Trái nghĩa: bất tiện, vô dụng, vô giá trị, không thể tiếp cận.inept, vụng về, vụng về, không hiệu quả, bungling.
Tiến Hành Trái nghĩa: làm chậm, gây cản trở, trì hoãn, ông, chậm.đứng, dừng, đi trở lại, sao lưu, trở lại.
Tiến Hành Hoà Giải Trái nghĩa: kích động, làm trầm trọng thêm, khơi dậy, khuấy lên.khác nhau, xung đột, xung đột, va chạm.giận dữ, làm phiền, khơi dậy, antagonize.
Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chất Lỏng, Chảy, Chạy, Lỏng, Tan...